chư hầu

Học thuật
Thân thiện
chư hầu

Một vị vua chư hầu dâng lễ vật lên hoàng đế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chúa phong kiến bị phụ thuộc: Một lãnh chúa phong kiến phải phục tùng chịu sự chi phối của một lãnh chúa lớn hơn, mạnh hơn.
    • Nước phụ thuộc: Một quốc gia bị lệ thuộc, chịu sự chi phối về chính trị, quân sự hoặc kinh tế bởi một quốc gia lớn, hùng mạnh hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chế độ phong kiến, các lãnh chúa nhỏ thường trở thành chư hầu của một đại quân chủ.
    • Chính sách đối ngoại của cường quốc đó nhằm biến các nước láng giềng thành chư hầu.
    • Đế quốc chư hầu của thường quan hệ bất bình đẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quan hệ chư hầu": Chỉ mối quan hệ phụ thuộc, bất bình đẳng giữa một nước lớn (bá chủ) nước nhỏ (chư hầu).
    • Quan hệ chư hầu đặc trưng của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
  • "Chính sách chư hầu": Chính sách của một nước lớn nhằm thiết lập duy trì sự kiểm soát đối với các nước nhỏ hơn.
    • Các học giả phân tích chính sách chư hầu của các siêu cường trong lịch sử.
Biến thể từ gần giống
  • Chư hầu quốc (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến tư cách một quốc gia phụ thuộc.
    • Vùng đó từng một chư hầu quốc của đế chế La .
  • Nước bảo hộ (danh từ): Quốc gia được một nước khác bảo vệ thường bị chi phối về ngoại giao.
  • Nước phiên thuộc (danh từ): Quốc gia phụ thuộc, chịu sự cai quản của một nước lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Bồi thần: Thần tử, kẻ dưới quyền phải phục vụ phụ thuộc vào chúa (thường dùng trong bối cảnh phong kiến).
  • Nước chư hầu: Quốc gia phụ thuộc.
  • Nước vệ tinh: Quốc gia bị lệ thuộc hoàn toàn vào một cường quốc, đặc biệt về ý thức hệ chính sách đối ngoại.
Thành ngữ liên quan
  • Bá chủ chư hầu: Chỉ mối quan hệ thống trị - phụ thuộc điển hình trong quan hệ quốc tế hoặc thời phong kiến.
    • Lịch sử cổ đại chứng kiến nhiều cuộc chiến giữa các bá chủ chư hầu.
  • Thân phận chư hầu: Chỉ thân phận phụ thuộc, bị lệ thuộc.
    • Dân tộc đó đã đứng lên đấu tranh để thoát khỏi thân phận chư hầu.
chư hầu

Một vị vua chư hầu dâng lễ vật lên hoàng đế.

  1. d. 1 Chúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy. 2 Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy. Đế quốc chư hầu. Nước chư hầu.