chưng hửng

Học thuật
Thân thiện
chưng hửng

Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngẩn ra, cảm giác hẫng hụt, thất vọng: Trạng thái bất ngờ, bối rối khi một sự việc đột ngột diễn ra trái với những đã tin tưởng hoặc mong đợi chắc chắn, dẫn đến mất hứng thú hoặc mất hi vọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.
    • Nghe tin dự án bị hủy, anh ấy đứng chưng hửng một lúc lâu.
    • ấy chưng hửng khi phát hiện ra sự thật không như lời hứa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ chưng hửng": Biểu hiện, dáng vẻ của người đangtrạng thái ngẩn người, thất vọng.

    • Nhìn vẻ chưng hửng trên mặt anh ta, tôi biết chuyện không hay.
  • "Đứng chưng hửng": Đứng sững lại, không biết phải làm hoặc nói quá bất ngờ thất vọng.

    • Nghe câu trả lời ấy, tôi đứng chưng hửng không thốt nên lời.
Biến thể từ gần giống
  • Tưng hửng: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự như "chưng hửng".
    • Món quà bất ngờ khiến cậu tưng hửng.
Từ đồng nghĩa
  • Ngỡ ngàng: Cảm thấy rất ngạc nhiên, bất ngờ.
  • Hẫng hụt: Cảm giác thiếu vắng, mất mát đột ngột, thường đi kèm với thất vọng.
  • Bàng hoàng: Rất kinh ngạc choáng váng trước một sự việc bất ngờ.
Thành ngữ liên quan
  • Chưng hửng như mắc tóc: (Thành ngữ) Diễn tả trạng thái ngơ ngác, lúng túng, không biết xoay xở ra sao.
    • Nghe tin ấy, chưng hửng như mắc tóc.
chưng hửng

Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.

  1. đgt. Ngẩn ra, cảm giác hẫng hụt bị mất hứng thú, mất hi vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc: Cuộc tham quan bị hoãn làm mọi người chưng hửng.