chạm nọc

  1. To touch (someone) to the raw, to cut (someone) to the quick
    • bị chạm nọc, anh ta bèn đánh trống lảng
      touched to the quick, he just changed topics as a diversion
chạm nọc
Lời nói vô tình của anh ấy đã chạm nọc vào nỗi đau mất mát của cô.