chạm ngõ

  1. To pay a plighting visit
    • mang trầu cau đến chạm ngõ
      to bring areca nuts and betel for a plighting visit
    • lễ chạm ngõ
      a plighting ceremony

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chạm ngõ"

chạm ngõ
Hai gia đình cùng tham dự lễ chạm ngõ tại nhà gái.