chạy đàn

  1. (rel., từ , nghĩa ) faire le tour de l'autel tout en citant des prières

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chạy đàn"

chạy đàn
Nhà sư thực hiện nghi thức chạy đàn quanh bàn thờ.