chạy chọt

verb
  1. To solicit
    • hắn đút lót bọn quan lại, chạy chọt chức trưởng
      he bribed mandarins to solicit the position of village headman
    • chạy chọt khắp nơi
      to run about soliciting favours
chạy chọt
Anh ấy chạy chọt khắp nơi để xin việc làm.