chạy chữa

  1. đg. Tìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh. Gia đình đã hết lòng chạy chữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạy chữa
Một người đàn ông đang chạy chữa cho người thân bị ốm.