chạy theo

  1. poursuivre; courir après
    • Chạy theo đồng tiền
      courir après l' argent
  2. viser à
    • Chỉ chạy theo số lượng
      ne viser qu' à la quantité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạy theo
Đứa bé chạy theo quả bóng lăn ra đường.