chạy trốn

  1. se sauver; s'enfuir
    • Tên tù nhân đã chạy trốn
      le prisonnier s'est sauvé
    • Chạy trốn khỏi thành phố
      s' enfuir de la ville
chạy trốn
Tên tội phạm đã chạy trốn khỏi hiện trường.