chấn động

  1. đgt. 1. Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh: Bom nổ chấn động một vùng. 2. Vang dội, làm kinh ngạc náo động lên: Chiến thắng chấn động địa cầu.
chấn động
Một trận động đất nhỏ gây chấn động các tòa nhà.