chấn động

  1. ébranler; secouer
    • Chấn động dư luận
      ébranler l'opinion
    • Tin ấy đã chấn động cả thành phố
      cette nouvelle a secoué toute la ville
  2. vibration; commotion; ébranlement; remous; secousse
    • Chấn động mặt đất
      vibration du sol
    • Chấn động của một trận động đất
      commotion d' un tremblement de terre
    • Chấn động thần kinh
      ébranlement nerveux
    • Chấn động xã hội
      remous social
    • Chấn động của một cuộc cách mạng
      secousses d' une révolution
chấn động
Một trận động đất nhỏ gây chấn động các tòa nhà.