chấp hành

  1. exécuter
    • Chấp hành mệnh lệnh cấp trên
      exécuter les ordres des autorités supérieures
    • ban chấp hành
      comité exécutif
    • uỷ viên chấp hành
      membre du comité exécutif
chấp hành
Người công nhân chấp hành quy định an toàn tại công trường.