chấp nhận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đồng ý tiếp nhận một điều gì đó, thường là yêu cầu, đề nghị, hoặc một tình huống không mong muốn: Hành động công nhận và không từ chối một sự việc, ý kiến, hoặc điều kiện được đưa ra.
- Thừa nhận một sự thật hoặc một trạng thái hiện hữu: Công nhận rằng một điều gì đó là có thật, là đúng, hoặc là không thể thay đổi.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chấp nhận cho": Đồng ý để một việc gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.
- Tòa án chấp nhận cho đơn kháng cáo được xét xử lại.
- "Chấp nhận đương nhiên": Coi một điều gì đó là hiển nhiên, không cần bàn cãi.
- Trong cuộc họp, mọi người chấp nhận đương nhiên phương án đó là tốt nhất.
Biến thể và từ gần giống
- Chấp thuận (động từ): Đồng ý một cách chính thức, có tính phê chuẩn (thường dùng trong văn bản, quyết định hành chính).
- Giám đốc chấp thuận kế hoạch kinh doanh mới.
- Thừa nhận (động từ): Công khai xác nhận một sự thật, thường là sự thật khó nói hoặc có lỗi.
- Anh ta đã thừa nhận sai lầm của mình trước mọi người.
- Tiếp nhận (động từ): Nhận lấy (một vật, một người, thông tin) để quản lý hoặc xử lý.
- Bệnh viện tiếp nhận bệnh nhân trong tình trạng nguy kịch.
Từ đồng nghĩa
- Đồng ý: Có cùng ý kiến, tán thành.
- Nhận: Lấy về cái được đưa cho, được trao.
- Công nhận: Thừa nhận một cách chính thức.
Từ trái nghĩa
- Từ chối: Không đồng ý, không nhận.
- Phản đối: Tỏ ý không tán thành, chống lại.
- Khước từ: Từ chối một cách dứt khoát, lịch sự.
Các cụm từ liên quan
- Sự chấp nhận (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc chấp nhận.
- Sự chấp nhận của công chúng dành cho sản phẩm mới rất cao.
- Có thể chấp nhận được (tính từ): Ở mức độ có thể đồng ý hoặc thừa nhận.
- Mức giá này là có thể chấp nhận được.
- Không thể chấp nhận được (tính từ): Ở mức độ không thể đồng ý, quá đáng.
- Hành vi đó là không thể chấp nhận được trong một môi trường văn minh.
- đgt. Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác: chấp nhận các điều kiện của bên đặt hàng chấp nhận các yêu sách.