chần chừ

verb
  1. To waver, to hum and haw, to dilly-dally
    • đi ngay không một phút chần chừ
      he set off without humming and hawing one minute
    • thái độ chần chừ
      a dilly-dallying attitude

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chần chừ"

chần chừ
Một học sinh chần chừ trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên.