chầu chực

  1. faire antichambre; attendre longuement
  2. être aux côté de
    • Trong khi ông cụ ốm con cái luôn luôn chầu chực để phục dịch
      pendant sa maladie , ses enfants sont toujours à côté pour le soigner
chầu chực
Một người đàn ông chầu chực bên ngoài cửa phòng họp.