chầu hẫu

  1. rester à côté pour écouter en curieux
    • Bố tiếp khách , con ngồi chầu hẫu để nghe chuyện
      le père reçoit un visiteur et ses enfants restent à côté pour écouter en curieux la conversation
chầu hẫu
Mấy đứa trẻ ngồi chầu hẫu khi ông kể chuyện.