chẩn mạch

  1. đgt. (H. chẩn: thăm dò; mạch: mạch máu) Bắt mạch người ốm để đoán bệnh: Ông lang đã chẩn mạch kê đơn.
chẩn mạch
Ông lang đã chẩn mạch và kê đơn.