chập chờn

  1. tt. 1. Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ: Bờ ao đom đóm chập chờn Ngọn lửa chập chờnphía xa. 2. Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa : giấc ngủ chập chờn Chập chờn cơn tỉnh cơn (Truyện Kiều).
chập chờn
Ngọn lửa chập chờn trong lò sưởi.