chắt bóp

  1. To stint oneself in
    • phải chắt bóp trong bao nhiêu năm mới được món tiền ấy
      that sum of money was the result of many years stinting himself in everything
    • chắt bóp từng đồng
      to stint oneself in money and save every penny
chắt bóp
Một người đàn ông chắt bóp từng đồng để mua một cuốn sách.