chằng chịt

  1. tt. Đan chéo vào nhau dày đặc không theo hàng lối, trật tự nào: Dây thép gai chằng chịt Mặt rỗ chằng chịt Mối quan hệ chằng chịt.
chằng chịt
Dây leo chằng chịt trên bức tường đá cũ.