chẳng bù

  1. ne pas compenser
    • Bây giờ có của , chẳng bù cuộc sống nghèo khổ khi xưa
      maintenant il est riche ,cela ne compense pas sa vie misérable de jadis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chẳng bù"

chẳng bù
Bây giờ nó sống sung túc, chẳng bù cho những ngày tháng cơ cực trước kia.