chẳng bao giờ

  1. jamais; jamais de la vie
    • Chẳng bao giờ anh ấy sai hẹn
      jamais il ne manque à sa promesse
    • Anh tưởng là tôi nói dối ư ? - chẳng bao giờ
      vous croyez que j 'ai menti ? - jamais de la vie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẳng bao giờ
Cô ấy chẳng bao giờ quên tưới nước cho cây xương rồng nhỏ của mình.