chẳng dè

  1. Not to expect
    • Chẳng dè nữa đường xe hỏng
      We didn't expect the car to break down half - way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẳng dè
Chẳng dè trời mưa to khi chúng tôi đang đi dã ngoại.