chẳng hạn

  1. trgt. Thí dụ như: Anh đi tắm biển, chẳng hạnĐồ-sơn hay Sầm-sơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chẳng hạn"

chẳng hạn
Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ Sơn hay Sầm Sơn.