chẳng hạn

  1. Namely, for example, for instance
    • so với năm ngoái, chẳng hạn, thì tiến bộ hơn nhiều
      compared with last year for example, there has been great progress
    • nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, giản dị
      there are many strong points, namely industriousness and simplicity

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chẳng hạn"

chẳng hạn
Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ Sơn hay Sầm Sơn.