chẳng ra gì

  1. médiocre; qui ne vaut pas grand-chose
    • Vở kịch chẳng ra gì
      une pièce de théâtre médiocre
    • Chồng em chẳng ra gì (ca dao)
      mon bougre de mari ne vaut pas grand-chose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẳng ra gì
Bộ phim ấy chẳng ra gì, xem một lúc là buồn ngủ.