chặn tay

  1. To stay the hands of
    • chặn tay bọn hiếu chiến
      to stay the hands of the warmongers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chặn tay"

chặn tay
Anh cảnh sát nhanh chóng chặn tay tên cướp định rút vũ khí.