chệnh choạng

  1. tt. ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia: chệnh choạng bước đi như người say rượu Bị trúng đạn chiếc máy bay chệnh choạng lao xuống biển.
chệnh choạng
Người đàn ông chệnh choạng bước đi trên con đường tối.