chỉ số hoá

  1. (kinh tế, tài chính) indexer
    • Chỉ số hoá lương hưu theo giá sinh hoạt
      indexer les pensions de retraite sur le coût de la vie
chỉ số hoá
Chính phủ chỉ số hoá lương hưu để bảo vệ người về hưu.