chỉ trỏ

  1. To point (with the fingers)
    • mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ
      some children were standing in front of the toy department, looking and pointing
chỉ trỏ
Cô giáo chỉ trỏ lên bản đồ để giải thích vị trí của thủ đô.