chỉnh hình

  1. (med.) orthopédique
    • Dụng cụ chỉnh hình
      appareil orthopédique
  2. (phot.) orthoscopique
    • Vật kính chỉnh hình
      objectif orthoscopique
  3. (thể dục thể thao) correctif
    • Thể dục chỉnh hình
      gymnastique corrective
    • khoa chỉnh hình
      orthopédie
    • chỉnh hình răng mặt
      orthodontite
    • thầy thuốc chỉnh hình
      orthopédiste
chỉnh hình
Bệnh nhân gãy xương đùi đang được điều trị tại khoa chỉnh hình.