chịu lời

  1. (arch.) agréer une demande
    • Cậy em em chịu lời (Nguyễn Du)
      j'ai une demade à te faire , ma petite soeur ; je ne sais si tu veux bien l'agréer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chịu lời"

chịu lời
Sau nhiều lần thưa gửi, nàng đã chịu lời.