chịu lửa

  1. apyre; réfractaire
    • Gạch chịu lửa
      brique réfractaire
  2. (bot.) pyrophyte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chịu lửa"

chịu lửa
Gạch chịu lửa được dùng để xây lò nung.