chịu phép

  1. se déclarer impuissant; s'avouer incapable
    • Trong những điều kiện như thế , tôi xin chịu phép thôi
      dans ces conditions , je me déclarerais impuissant
chịu phép
Bài toán này quá khó, ngay cả thầy giáo cũng phải chịu phép.