chọc thủng

  1. trouer; percer; perforer
    • Chọc thủng tường
      trouer le mur
    • Chọc thủng một tấm ván
      percer une planches
    • Viên đạn đã chọc thủng ruột
      la balle a perforé l'intestin
  2. (mil.) ouvrir une brèche; briser
    • Chọc thủng vòng vây
      briser un encerclement
    • Chọc thủng mặt trận
      ouvrir une brèche de front
chọc thủng
Một đứa trẻ vô tình chọc thủng quả bóng bay bằng một cây bút chì.