chốc lát

  1. instant; moment
    • Trong chốc lát
      dans un instant
  2. momentané; éphémère
    • Cố gắng chốc lát
      effort momentané
    • Hạnh phúc chốc lát
      bonheur éphémère
chốc lát
Cô ấy chỉ vắng nhà có chốc lát.