chốc mòng

  1. (lit., arch.) aspirer ardemment
    • Những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (Nguyễn Du)
      il ne cessait d'aimer secrètement et d'aspirer ardemment à l'être aimé
chốc mòng
Chốc mòng, tôi vẫn chờ đợi tin tức của anh ấy.