chớm nở

  1. đgt. 1. Nói hoa mới bắt đầu nở: Hoa thuỷ tiên chớm nở đêm ba mươi tết 2. Bắt đầu nảy nở: Phong trào đấu tranh chớm nở. // tt. Bắt đầu triển vọng: Đó một thiên tài chớm nở.
chớm nở
Hoa đào chớm nở trên cành cây.