chụp ảnh

  1. photographier; prendre une photo; prendre une vue
    • Chụp ảnh một lâu đài
      photographier un château
    • người chụp ảnh
      le photographe
    • sự chụp ảnh
      photographie ; prise de vues
chụp ảnh
Một nhiếp ảnh gia chụp ảnh một con chim đang đậu trên cành cây.