chủ đề

noun
  1. Theme, leitmotiv, subject
    • chủ đề một tác phẩm văn học
      the theme of a literary work
    • chủ đề một bản giao hưởng
      the leitmotiv of a symphony

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chủ đề"

chủ đề
Học sinh thảo luận về chủ đề bảo vệ môi trường.