chủ hoà

  1. To be for peace, to stand for peace
    • phe chủ hoà
      the pro-peace camp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chủ hoà"

chủ hoà
Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tư tưởng chủ hoà.