chủ quan

  1. I d. Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan. Làm theo chủ quan.
  2. II t. 1 Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có thể của bản thân. Sự nỗ lực . Năng lực chủ quan. 2 Chỉ xuất phát từ ý thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan. Phương pháp tư tưởng chủ quan. Chủ quan khinh địch.
chủ quan
Phương pháp tư tưởng chủ quan dễ dẫn đến sai lầm.