chủ trì

  1. diriger; présider à
    • Chủ trì buổi họp
      diriger une réunion
    • Chủ trì việc chuẩn bị một ngày hội
      présider aux préparatifs d'une fête

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chủ trì"

chủ trì
Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì.