chứng minh

  1. đgt. (H. minh: sáng) 1. Dùngluận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết đúng: Chứng minh một địnhtoán học 2. Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình đúng: Đời sống của nước ta chứng minh nhân dân ta rất ý thức đối với việc học (PhVĐồng).
chứng minh
Học sinh chứng minh một định lí toán học trên bảng.