chứng thư

  1. dt. (H. thư: giấy tờ) Giấy tờ nhận thực dùng để làm bằng: đưa chứng thư, họ mới phát tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chứng thư"

chứng thư
Người đàn ông đưa chứng thư cho viên chức tại quầy.