chứng thực

  1. To certify as true
    • chứng thực lời khai
      to certify a statement as true
  2. To confirm as true, to substantiate
    • thực tiễn đã chứng thực điều đó
      facts have confirmed that, facts have substantiated it
chứng thực
Cơ quan công chứng có trách nhiệm chứng thực chữ ký trên hợp đồng.