chừng đỗi

  1. (un certain) temps
    • Không biết chừng đỗi nào mới về
      on ne sait à quel temps il sera de retour
    • chừng đỗi
      pendant un temps déterminé
    • Làm việc chừng đỗi
      travailler pendant un temps déterminé
chừng đỗi
Cô ấy đã chờ một chừng đỗi ở bến xe buýt.