chữ cái

Học thuật
Thân thiện
chữ cái

Học sinh viết chữ cái A trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ký hiệu dùng để ghi âm vị những biến thể của trong chữ viết ghi âm: Một đơn vị cơ bản của hệ thống chữ viết, đại diện cho một âm thanh (âm vị) hoặc một nhóm âm thanh trong ngôn ngữ nói. dụ: a, b, c các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
    • Phần tử cấu thành nên bảng chữ cái: Mỗi chữ cái một thành phần riêng biệt trong một tập hợp thứ tự (bảng chữ cái) dùng để viết một ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bảng chữ cái tiếng Việt hiện đại 29 chữ cái.
    • Trẻ em mẫu giáo thường được dạy nhận biết mặt chữ cái trước khi học đánh vần.
    • Anh ấy viết tên mình bằng những chữ cái in hoa.
    • Bạn cần sắp xếp các từ này theo thứ tự chữ cái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo thứ tự chữ cái": một phương pháp sắp xếp (danh sách, từ điển) dựa trên trình tự của các chữ cái trong bảng chữ cái.

    • Các mục từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự chữ cái để dễ tra cứu.
  • "chữ cái đầu" hoặc "chữ cái cái": thường dùng để chỉ chữ cái in hoa, chữ viết hoađầu câu hoặc đầu tên riêng.

    • Mỗi câu văn phải bắt đầu bằng một chữ cái đầu.
Biến thể từ liên quan
  • Bảng chữ cái (Alphabet): Tập hợp đầy đủ trật tự các chữ cái của một hệ thống chữ viết.

    • Học thuộc bảng chữ cái bước đầu tiên khi học đọc viết.
  • Âm vị (Phoneme): Đơn vị âm thanh nhỏ nhất có thể tạo nên sự khác biệt về nghĩa trong một ngôn ngữ. Chữ cái cách thể hiện âm vị bằng chữ viết.

  • tự (Character): Một thuật ngữ rộng hơn, có thể chỉ chữ cái, chữ số, dấu câu hoặc một biểu tượng trong hệ thống chữ viết.

Từ đồng nghĩa
  • Mẫu tự: Cách gọi khác, cùng nghĩa với chữ cái, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể hoặc văn phong trang trọng.
  • tự chữ: Cụm từ nhấn mạnh đây tự thuộc loại chữ, phân biệt với chữ số.
Cụm từ liên quan
  • Chữ cái in thường: Chữ cái dạng viết nhỏ, không viết hoa ( dụ: a, b, c).
  • Chữ cái in hoa / Chữ hoa: Chữ cái dạng viết lớn, dùng để bắt đầu câu hoặc viết tên riêng ( dụ: A, B, C).
  • Hệ chữ cái: Chỉ toàn bộ hệ thống các chữ cái quy tắc sử dụng chúng của một ngôn ngữ ( dụ: hệ chữ cái Latinh, hệ chữ cái Cyrillic).
chữ cái

Học sinh viết chữ cái A trên bảng đen.

  1. dt. hiệu dùng để ghi âm vị những biến thể của trong chữ viết ghi âm: xếp theo thứ tự chữ cái.