chahuteur

Học thuật
Thân thiện
chahuteur

Le chahuteur fait du bruit au fond de la classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người làm ồn, người hay làm ồn: Chỉ một người thường xuyên gây ra tiếng ồn.
    • (Ngôn ngữ nhà trường) Học sinh hay quấy phá ầm lên: Chỉ một học sinh thường xuyên gây mất trật tự, ồn ào trong lớp học.
    • (Từ , nghĩa ) Người nhảy điệu nhộn: Chỉ một vũ công nhảy những điệu nhảy sôi động, nhộn nhịp (nghĩa này hiện nay ít dùng).
  2. Tính từ:

    • Làm ồn: Dùng để mô tả một người hoặc một nhóm người hành vi gây ồn ào.
    • (Ngôn ngữ nhà trường) Quấy phá ầm lên: Dùng để mô tả học sinh hành vi gây rối, làm mất trật tự trong lớp học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les voisins se plaignent du chahuteur du dernier étage. (Hàng xóm phàn nàn về người hay làm ồntầng trên cùng.)
    • Le professeur a puni les chahuteurs du fond de la classe. (Giáo viên đã phạt những học sinh hay quấy phá ầm lêncuối lớp.)
  • Tính từ:

    • Un groupe d'étudiants chahuteurs a été exclu temporairement de l'amphithéâtre. (Một nhóm sinh viên làm ồn đã bị tạm thời đuổi ra khỏi giảng đường.)
    • Elle a une réputation d'élève chahuteuse. ( ấy có tiếngmột học sinh hay quấy phá ầm lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être qualifié de chahuteur": Bị coi là người hay gây ồn ào/quấy phá.
    • Il a été qualifié de chahuteur par toute l'école. ( bị cả trường coi là đứa hay quấy phá ầm lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Chahuter (động từ): Làm ồn, quấy phá ầm lên.
    • Arrête de chahuter pendant le cours ! (Đừng quấy phá ầm lên trong giờ học nữa!)
  • Chahut (danh từ): Sự ồn ào, sự quấy phá ầm lên.
    • Le chahut dans la cour de récréation était assourdissant. (Tiếng ồn ào/quấy phá trong sân chơi thật chói tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Bruyant (tính từ): Ồn ào.
  • Perturbateur (danh từ/tính từ): Kẻ/kẻ gây rối, người phá rối.
  • Turbulent (tính từ): Nghịch ngợm, hiếu động (thường dùng cho trẻ em).
Từ trái nghĩa
  • Calme (tính từ/danh từ): Yên tĩnh/người trầm tĩnh.
  • Sage (tính từ): Ngoan ngoãn.
  • Silencieux (tính từ): Im lặng.
chahuteur

Le chahuteur fait du bruit au fond de la classe.

tính từ
  1. làm ồn
  2. (ngôn ngữ nhà trường) quấy phá ầm lên
    • Des élèves chahuteurs
      những học sinh hay quấy phá ầm lên
danh từ
  1. người làm ồn, người hay làm ồn
  2. (ngôn ngữ nhà trường) học sinh hay quấy phá ầm lên
  3. (từ , nghĩa ) người nhảy điệu nhộn

Từ gần giống