chahuteur

tính từ
  1. làm ồn
  2. (ngôn ngữ nhà trường) quấy phá ầm lên
    • Des élèves chahuteurs
      những học sinh hay quấy phá ầm lên
danh từ
  1. người làm ồn, người hay làm ồn
  2. (ngôn ngữ nhà trường) học sinh hay quấy phá ầm lên
  3. (từ , nghĩa ) người nhảy điệu nhộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chahuteur
Le chahuteur fait du bruit au fond de la classe.