chalet

/'ʃælei/
danh từ
  1. nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ )
  2. biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗmiền núi Thuỵ )
  3. nhà vệ sinh công cộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chalet
A family stays in a cozy wooden chalet in the mountains.